Giao dịch các công cụ ngoại hối với công nghệ tiên tiến nhất

Thị trường ngoại hối là thị trường có quy mô lớn nhất trên thế giới với khối lượng giao dịch hàng ngày hơn 7 nghìn tỷ đô la. Với sự cung cấp đa dạng của CMX Direct, bạn có thể dễ dàng chọn các cặp tiền tệ yêu thích của mình và giao dịch trên các nền tảng công nghệ tiên tiến của chúng tôi.

Giao dịch hơn 60 cặp tiền tệ chính, phụ và ngoại lai

Với số lượng cặp tiền ngoại hối của CXM Direct, sẽ không bao giờ xảy ra trường hợp bạn hết các lựa chọn giao dịch. Đơn giản chọn các cặp tiền mà bạn muốn, xây dựng chiến lược và tận hưởng giao dịch cùng với CXM Direct.

Hơn 200 công cụ CFD - 8 loại tài sản. Điều kiện giao dịch đặc biệt thuận lợi cho khách hàng

Giao dịch tự tin hơn với một nhà môi giới được cấp phép. Mở 1 tài khoản CXM Direct phù hợp với nhu cầu của bạn và tận hưởng những lợi ích của trải nghiệm giao dịch thực sự độc đáo chưa từng có mà chúng tôi mang lại.
ĐÁNH GIÁ TUYỆT VỜI TẠI
trust pilot logo
usdmxn
USDMXN
20.02230 / 20.01880
usdhkd
USDHKD
7.77520 / 7.77252
usdcnh
USDCNH
7.24204 / 7.24191
usdcad
USDCAD
1.41178 / 1.41173
gbpsgd
GBPSGD
1.74108 / 1.74095
gbpnzd
GBPNZD
2.28286 / 2.28270
eurzar
EURZAR
20.91981 / 20.91466
eurusd
EURUSD
1.10521 / 1.10519
eurtry
EURTRY
42.06438 / 42.05443
eursek
EURSEK
10.86242 / 10.86173
chfsgd
CHFSGD
1.56042 / 1.56025
chfpln
CHFPLN
4.48684 / 4.48540
chfnok
CHFNOK
12.17339 / 12.17081
audusd
AUDUSD
0.62407 / 0.62403
audnzd
AUDNZD
1.09139 / 1.09118
audjpy
AUDJPY
91.097 / 91.086
audchf
AUDCHF
0.53344 / 0.53336
audcad
AUDCAD
0.88101 / 0.88092
usdmxn
USDMXN
20.02230 / 20.01880
usdhkd
USDHKD
7.77520 / 7.77252
usdcnh
USDCNH
7.24204 / 7.24191
usdcad
USDCAD
1.41178 / 1.41173
gbpsgd
GBPSGD
1.74108 / 1.74095
gbpnzd
GBPNZD
2.28286 / 2.28270
eurzar
EURZAR
20.91981 / 20.91466
eurusd
EURUSD
1.10521 / 1.10519
eurtry
EURTRY
42.06438 / 42.05443
eursek
EURSEK
10.86242 / 10.86173
chfsgd
CHFSGD
1.56042 / 1.56025
chfpln
CHFPLN
4.48684 / 4.48540
chfnok
CHFNOK
12.17339 / 12.17081
audusd
AUDUSD
0.62407 / 0.62403
audnzd
AUDNZD
1.09139 / 1.09118
audjpy
AUDJPY
91.097 / 91.086
audchf
AUDCHF
0.53344 / 0.53336
audcad
AUDCAD
0.88101 / 0.88092